die spalte
spal
ˈʃpal
shpal
te
sparte

Định nghĩa và ý nghĩa của "spalte"trong tiếng Đức

Die Spalte
01

vết nứt, khe nứt

Eine längliche Öffnung oder ein Zwischenraum 
die Spalte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Spalte
dạng số nhiều
Spalten
Các ví dụ
In der Wand ist eine Spalte entstanden. 

Một vết nứt đã hình thành trên tường.

02

cột, cột

Eine vertikale Anordnung von Text, Zahlen oder Daten in Tabellen oder Dokumenten 
Các ví dụ
Trage die Zahlen in die zweite Spalte ein. 

Nhập các số vào cột thứ hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng