die sozialkunde
sozialkunde
sotsi̯alkʊndə
sotsialkoondē

Định nghĩa và ý nghĩa của "sozialkunde"trong tiếng Đức

Die Sozialkunde
01

khoa học xã hội, giáo dục công dân

Ein Schulfach, das sich mit gesellschaftlichen, politischen und sozialen Themen beschäftigt 
die Sozialkunde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sozialkunde
dạng số nhiều
Sozialkunden
Các ví dụ
In der Schule habe ich Sozialkunde jeden Dienstag. 

Ở trường, tôi có môn giáo dục công dân vào mỗi thứ Ba.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng