Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Sozialkunde
[gender: feminine]
01
khoa học xã hội, giáo dục công dân
Ein Schulfach, das sich mit gesellschaftlichen, politischen und sozialen Themen beschäftigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sozialkunde
dạng số nhiều
Sozialkunden
Các ví dụ
Der Lehrer erklärt die politischen Systeme im Sozialkundeunterricht.
Giáo viên giải thích các hệ thống chính trị trong lớp học giáo dục công dân.



























