souverän
sou
ˈzu:
zoo
verän
vəʁɛ:n
vēren

Định nghĩa và ý nghĩa của "souverän"trong tiếng Đức

souverän
01

tự tin, bình tĩnh

Sicher und ruhig im Auftreten oder Handeln 
souverän definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am souveränsten
so sánh hơn
souveräner
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Politiker trat souverän bei der Debatte auf. 

Chính trị gia đã hành xử tự chủ trong cuộc tranh luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng