das Sortiment
Pronunciation
/zɔʁtiˈmɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sortiment"trong tiếng Đức

Das Sortiment
01

hàng hóa đa dạng, dải sản phẩm

Die Gesamtheit der Waren oder Produkte, die ein Händler, Hersteller oder Geschäft regelmäßig anbietet
das Sortiment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Sortiment(e)s
dạng số nhiều
Sortimente
Các ví dụ
Wir aktualisieren unser Sortiment jede Saison.
Chúng tôi cập nhật danh mục sản phẩm của chúng tôi mỗi mùa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng