Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Sommer
[gender: masculine]
01
mùa hè
Die warme Jahreszeit zwischen Frühling und Herbst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Sommers
dạng số nhiều
Sommer
Các ví dụ
Der Sommer beginnt im Juni.
Mùa hè bắt đầu vào tháng Sáu.



























