Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Solidarität
01
sự đoàn kết
Zusammengehörigkeitsgefühl und gegenseitige Unterstützung, besonders in schwierigen Situationen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Solidarität
dạng số nhiều
Solidaritäten
Các ví dụ
Internationale Solidarität ist in Krisenzeiten entscheidend.
Đoàn kết quốc tế là rất quan trọng trong thời kỳ khủng hoảng.



























