Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sofern
01
với điều kiện là, miễn là
Eine Bedingung einleitend
Các ví dụ
Sofern beide Parteien zustimmen, ist die Änderung gültig.
Sofern cả hai bên đồng ý, sửa đổi có hiệu lực.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
với điều kiện là, miễn là
Sofern cả hai bên đồng ý, sửa đổi có hiệu lực.