die software
software
zɔftvɛ:ɐ
zawftve

Định nghĩa và ý nghĩa của "software"trong tiếng Đức

Die Software
01

phần mềm

Programme und Daten, die auf einem Computer laufen 
die Software definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Softwares
dạng sở hữu cách
Software
Các ví dụ
Ohne Software kann ein Computer nichts machen. 

Phần mềm cần thiết để máy tính có thể làm được bất cứ điều gì.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng