soeben
soeben
zoʔe:bm
zoebm
sieben

Định nghĩa và ý nghĩa của "soeben"trong tiếng Đức

01

vừa mới, ngay lúc này

In diesem Moment oder kurz davor geschehene Handlung oder Ereignis 
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Er ist soeben angekommen. 

Anh ấy vừa mới đến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng