die skulptur
skulp
skʊlp
skoolp
tur
ˈtu:ɐ̯
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "skulptur"trong tiếng Đức

Die Skulptur
01

tác phẩm điêu khắc, tượng

Ein dreidimensionales Kunstwerk, das durch Bearbeitung von Materialien wie Stein, Holz, Metall oder Ton entsteht 
die Skulptur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Skulpturen
dạng sở hữu cách
Skulptur
Các ví dụ
Die Skulptur "David" von Michelangelo ist weltberühmt. 

Tác phẩm điêu khắc "David" của Michelangelo nổi tiếng khắp thế giới.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng