die Sitte
Pronunciation
/ˈzɪtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sitte"trong tiếng Đức

Die Sitte
01

phong tục, truyền thống

Eine traditionelle Verhaltensweise oder gesellschaftliche Norm, die in einer Gemeinschaft als verbindlich gilt
die Sitte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sitte
dạng số nhiều
Sitten
Các ví dụ
Die Hochzeitssitten variieren von Land zu Land.
Phong tục cưới hỏi khác nhau tùy theo từng quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng