Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Sitte
01
phong tục, truyền thống
Eine traditionelle Verhaltensweise oder gesellschaftliche Norm, die in einer Gemeinschaft als verbindlich gilt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sitte
dạng số nhiều
Sitten
Các ví dụ
Das Schenken zu Weihnachten ist eine alte deutsche Sitte.
Tặng quà vào Giáng sinh là một phong tục cũ của Đức.



























