Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Silbe
[gender: feminine]
01
âm tiết, âm tiết
Eine Einheit der gesprochenen Sprache, die aus einem oder mehreren Lauten besteht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Silbe
dạng số nhiều
Silben
Các ví dụ
Kinder lernen oft Silben zu klatschen, um Wörter besser zu verstehen.
Trẻ em thường học cách vỗ tay theo âm tiết để hiểu từ ngữ tốt hơn.



























