siegen
sie
ˈsi:
si
gen
gən
gēn
siedensiebensegensiezen

Định nghĩa và ý nghĩa của "siegen"trong tiếng Đức

01

chiến thắng, thắng trận

In einem Wettkampf oder Kampf gewinnen 
siegen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
siege
ngôi thứ ba số ít
siegt
hiện tại phân từ
siegen
quá khứ đơn
siegte
quá khứ phân từ
gesiegt
Các ví dụ
Unsere Mannschaft hat im Finale gesiegt. 

Đội của chúng tôi đã chiến thắng trong trận chung kết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng