Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Serie
01
loạt phim truyền hình
Eine Folge von zusammenhängenden Sendungen im Fernsehen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Serie
dạng số nhiều
Serien
Các ví dụ
Ich schaue jeden Abend meine Lieblingsserie.
Tôi xem loạt phim yêu thích của mình mỗi tối.
02
loạt
Eine Reihenfolge ähnlicher oder zusammengehörender Dinge
Các ví dụ
Es gab eine Serie von Einbrüchen in der Stadt.
Đã có một loạt vụ trộm cắp trong thành phố.



























