seltsam
Pronunciation
/ˈzɛltˌzaːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seltsam"trong tiếng Đức

seltsam
01

kỳ lạ, lạ lùng

Ungewöhnlich oder merkwürdig, oft überraschend oder schwer zu verstehen
seltsam definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am seltsamsten
so sánh hơn
seltsamer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Diese Geschichte klingt wirklich seltsam.
Câu chuyện này nghe thực sự kỳ lạ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng