Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
selten
01
hiếm khi, ít khi
Nur sehr wenig oder kaum
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich trinke selten Kaffee.
Tôi hiếm khi uống cà phê.
selten
01
hiếm, ít gặp
Nur in geringer Anzahl vorhanden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am seltensten
so sánh hơn
seltener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ist ein seltener Vogel.
Đó là một con chim hiếm.



























