Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
selten
01
hiếm khi, ít khi
Nur sehr wenig oder kaum
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Er kommt selten zu spät.
Anh ấy hiếm khi đến muộn.
selten
01
hiếm, ít gặp
Nur in geringer Anzahl vorhanden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am seltensten
so sánh hơn
seltener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie sammelt seltene Münzen.
Cô ấy sưu tầm những đồng xu hiếm.



























