Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Sehnsucht
01
nỗi nhớ, khát khao
Ein starkes, oft schmerzhaftes Verlangen nach etwas oder jemandem, das/der nicht erreichbar ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Sehnsüchte
dạng sở hữu cách
Sehnsucht
Các ví dụ
Sie verspürte tiefe Sehnsucht nach ihrer Heimat.
Cô ấy cảm thấy một nỗi nhớ nhung sâu sắc về quê hương của mình.
LanGeek



























