die Schwäche
Pronunciation
/ˈʃvɛçə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schwäche"trong tiếng Đức

Die Schwäche
[gender: feminine]
01

sự yếu đuối, sự suy nhược

Ein Zustand verminderter Kraft oder Leistungsfähigkeit
die Schwäche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schwäche
dạng số nhiều
Schwächen
Các ví dụ
In Momenten der Schwäche brauchen wir Unterstützung.
Trong những khoảnh khắc yếu đuối, chúng ta cần sự hỗ trợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng