die schwierigkeit
schwierigkeit
ʃvi:ʁɪkhaɪ̯t
shvirikhait

Định nghĩa và ý nghĩa của "schwierigkeit"trong tiếng Đức

Die Schwierigkeit
01

khó khăn, vấn đề

Ein Problem oder eine Situation, die schwer zu lösen oder zu bewältigen ist 
die Schwierigkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
schwierigkeit
dạng số nhiều
Schwierigkeiten
Các ví dụ
Er hatte große Schwierigkeiten in der Schule. 

Anh ấy gặp khó khăn lớn ở trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng