der schwerpunkt
schwerpunkt
ʃve:ɐ̯pʊnkt
shvepoonkt

Định nghĩa và ý nghĩa của "schwerpunkt"trong tiếng Đức

Der Schwerpunkt
01

trọng tâm, điểm chính

Der wichtigste Punkt oder das Hauptthema, auf das sich etwas konzentriert 
der Schwerpunkt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Schwerpunkte
dạng sở hữu cách
Schwerpunkt(e)s
Các ví dụ
Der Schwerpunkt der Forschung liegt auf erneuerbaren Energien. 

Trọng tâm của nghiên cứu tập trung vào năng lượng tái tạo.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

schwerpunkt

schwer

+

punkt

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng