schuldig
schul
ˈʃʊl
shool
dig
dɪk
dik
geduldig

Định nghĩa và ý nghĩa của "schuldig"trong tiếng Đức

schuldig
01

có tội, chịu trách nhiệm

Eine Person, die eine Straftat begangen hat oder für etwas Negatives verantwortlich ist 
schuldig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am schuldigsten
so sánh hơn
schuldiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Gericht fand ihn schuldig. 

Tòa án thấy anh ta có tội.

02

mắc nợ, có nghĩa vụ

Eine Person, die Geld oder etwas anderes zurückgeben muss 
schuldig definition and meaning
Các ví dụ
Ich bin dir noch Geld schuldig. 

Tôi vẫn nợ bạn tiền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng