das schuldgefühl
schuld
ˈʃʊlt
shoolt
gefühl
ˌgəfy:l
gēfyl

Định nghĩa và ý nghĩa của "schuldgefühl"trong tiếng Đức

Das Schuldgefühl
01

cảm giác tội lỗi, sự hối hận

Ein emotionaler Zustand, in dem man sich für eine Verfehlung verantwortlich fühlt 
das Schuldgefühl definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schuldgefühl(e)s
dạng số nhiều
Schuldgefühle
Các ví dụ
Sein Schuldgefühl wegen der Lüge ließ ihn nicht schlafen. 

Cảm giác tội lỗi của anh ta về lời nói dối đã khiến anh ta không ngủ được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng