der Schnupfen
Pronunciation
/ʃnʊpfən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schnupfen"trong tiếng Đức

Der Schnupfen
[gender: masculine]
01

sổ mũi, mũi chảy nước

Viel Nasenschleim, der aus der Nase läuft
der Schnupfen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schnupfens
dạng số nhiều
Schnupfen
Các ví dụ
Er benutzt ein Taschentuch bei Schnupfen.
Anh ấy dùng khăn giấy khi bị sổ mũi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng