Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
schmeicheln
[past form: schmeichelte]
01
tâng bốc, nịnh hót
Jemandem übertrieben positive Dinge sagen, um ihn gefügig zu machen oder sich beliebt zu machen
Các ví dụ
Sie hat ihm geschmeichelt, bis er ihr das Geld gab.
Cô ấy tâng bốc anh ta cho đến khi anh ta đưa tiền cho cô ấy.


























