schlau
Pronunciation
/ʃlaʊ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schlau"trong tiếng Đức

01

thông minh, khôn ngoan

Kombination aus Intelligenz und praktischer Cleverness
schlau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am schlausten
so sánh hơn
schlauer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Raben sind schlaue Vögel, die Werkzeuge benutzen.
Quạ là loài chim khôn ngoan sử dụng công cụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng