schenken
schen
ˈʃɛn
shen
ken
kən
kēn
schwenkenschinkenscheinenschocken

Định nghĩa và ý nghĩa của "schenken"trong tiếng Đức

schenken
01

tặng, biếu

Etwas freiwillig und ohne Bezahlung geben 
schenken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schenke
ngôi thứ ba số ít
schenkt
hiện tại phân từ
schenkend
quá khứ đơn
schenkte
quá khứ phân từ
geschenkt
Các ví dụ
Ich schenke meiner Mutter Blumen zum Geburtstag. 

Tôi tặng hoa cho mẹ tôi nhân ngày sinh nhật của bà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng