Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
schenken
01
tặng, biếu
Etwas freiwillig und ohne Bezahlung geben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schenke
ngôi thứ ba số ít
schenkt
hiện tại phân từ
schenkend
quá khứ đơn
schenkte
quá khứ phân từ
geschenkt
Các ví dụ
Zum Abschied schenkte er ihr ein Armband.
Để chia tay, anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc vòng tay.



























