scheinen
Pronunciation
/ʃaɪnən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scheinen"trong tiếng Đức

scheinen
01

chiếu sáng, tỏa sáng

Licht senden, wie die Sonne
scheinen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
scheine
ngôi thứ ba số ít
scheint
hiện tại phân từ
scheinend
quá khứ đơn
schien
quá khứ phân từ
geschienen
Các ví dụ
Der Mond scheint hell.
Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.
02

có vẻ, dường như

Den Eindruck machen
scheinen definition and meaning
Các ví dụ
Sie scheint glücklich.
Cô ấy có vẻ hạnh phúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng