der sammler
sammler
zamlɐ
zaml
sampler

Định nghĩa và ý nghĩa của "sammler"trong tiếng Đức

Der Sammler
01

người sưu tầm

Eine Person, die bestimmte Gegenstände systematisch sammelt und aufbewahrt 
der Sammler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Sammler
giống đực số ít
Sammler
giống cái số ít
Sammlerin
neutral form
Sammelnde
dạng sở hữu cách
Sammlers
Các ví dụ
Er ist ein leidenschaftlicher Sammler seltener Briefmarken. 

Anh ấy là một nhà sưu tầm đam mê tem hiếm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng