der Samen
Pronunciation
/ˈzaːmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "samen"trong tiếng Đức

Der Samen
01

hạt giống, hạt

Der kleine Teil einer Pflanze, aus dem eine neue Pflanze wächst
der Samen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Samens
dạng số nhiều
Samen
Các ví dụ
Die Vögel fressen oft die Samen der Pflanzen.
Chim thường ăn hạt của cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng