Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Samen
01
hạt giống, hạt
Der kleine Teil einer Pflanze, aus dem eine neue Pflanze wächst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Samens
dạng số nhiều
Samen
Các ví dụ
Die Vögel fressen oft die Samen der Pflanzen.
Chim thường ăn hạt của cây.



























