Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Saison
01
ein bestimmter Zeitraum im Jahr, in dem etwas besonders häufig stattfindet oder angeboten wird , -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Saison
dạng số nhiều
Saisons
Các ví dụ
Die Saison beginnt im Mai und endet im September.



























