rücksichtslos
Pronunciation
/ˈʀʏkzɪçʦloːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rücksichtslos"trong tiếng Đức

rücksichtslos
01

thiếu suy nghĩ, liều lĩnh

Ohne Rücksicht auf andere oder mögliche Konsequenzen zu handeln
rücksichtslos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am rücksichtslosesten
so sánh hơn
rücksichtsloser
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Rücksichtsloser Umgang mit Plastik verschmutzt die Ozeane.
Việc sử dụng nhựa thiếu suy nghĩ làm ô nhiễm đại dương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng