Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Romantik
01
chủ nghĩa lãng mạn, bầu không khí lãng mạn
Eine Kunstrichtung und eine Atmosphäre voller Gefühl und Liebe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Romantik
Các ví dụ
Die Romantik zeigt Gefühle und Fantasie.
Chủ nghĩa lãng mạn thể hiện cảm xúc và trí tưởng tượng.



























