der roman
ro
ʁo
ro
man
ˈma:n
man

Định nghĩa và ý nghĩa của "roman"trong tiếng Đức

Der Roman
01

tiểu thuyết, sách

Eine lange erzählende Geschichte in Buchform, oft mit vielen Figuren und einer komplexen Handlung 
der Roman definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Roman(e)s
dạng số nhiều
Romane
Các ví dụ
Er liest gerade einen spannenden Roman. 

Anh ấy đang đọc một tiểu thuyết hấp dẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng