Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rhetorik
[gender: feminine]
01
thuật hùng biện, nghệ thuật diễn thuyết
Die Kunst der wirkungsvollen und überzeugenden Gestaltung von Sprache in Reden oder Texten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rhetorik
dạng số nhiều
Rhetoriken
Các ví dụ
Aristoteles gilt als Vater der westlichen Rhetorik.
Aristotle được coi là cha đẻ của tu từ học phương Tây.



























