die rhetorik
rhe
ʁe
re
to
to
to
rik
ˈʁi:k
rik

Định nghĩa và ý nghĩa của "rhetorik"trong tiếng Đức

Die Rhetorik
01

thuật hùng biện, nghệ thuật diễn thuyết

Die Kunst der wirkungsvollen und überzeugenden Gestaltung von Sprache in Reden oder Texten 
die Rhetorik definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rhetorik
dạng số nhiều
Rhetoriken
Các ví dụ
Seine Rhetorik war so überzeugend, dass er die Menge begeisterte. 

Thuật hùng biện của anh ấy thuyết phục đến mức anh ấy đã làm đám đông phấn khích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng