Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Revolution
[gender: feminine]
01
cách mạng, cuộc nổi dậy
Ein plötzlicher, großer politischer oder sozialer Wandel, oft durch Protest oder Gewalt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Revolution
dạng số nhiều
Revolutionen
Các ví dụ
Die französische Revolution begann 1789.
Cách mạng Pháp bắt đầu vào năm 1789.
Cây Từ Vựng
revolution
revolve



























