die reservierung
re
ʁe
re
ser
sɛʁ
ser
vie
ˈvi:
vi
rung
ʁʊng
roong

Định nghĩa và ý nghĩa của "reservierung"trong tiếng Đức

Die Reservierung
01

đặt chỗ, đặt trước

Die Buchung oder Sicherung eines Platzes, Zimmers, Tickets usw. für einen späteren Zeitpunkt 
die Reservierung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reservierung
dạng số nhiều
Reservierungen
Các ví dụ
Ich habe eine Reservierung im Restaurant für 20 Uhr. 

Tôi có một đặt chỗ tại nhà hàng lúc 20 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng