Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rentabel
01
có lãi, sinh lợi
Gewinn bringend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am rentabelsten
so sánh hơn
rentabler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Geschäft ist erst nach zwei Jahren rentabel geworden.
Doanh nghiệp chỉ trở nên có lãi sau hai năm.



























