Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Reiseziel
01
Ort, an den man reist oder reisen möchte , -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Reiseziel(e)s
dạng số nhiều
Reiseziele
Các ví dụ
Spanien ist ein beliebtes Reiseziel.



























