der Reisepass
Pronunciation
/ˈʀaɪ̯zəˌpas/
Reisepaß

Định nghĩa và ý nghĩa của "reisepass"trong tiếng Đức

Der Reisepass
[gender: masculine]
01

hộ chiếu, giấy thông hành

Ein amtliches Dokument, das für Reisen ins Ausland benötigt wird
der Reisepass definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
reisepasses
dạng số nhiều
reisepässe
Các ví dụ
Ich habe meinen Reisepass beantragt.
Tôi đã nộp đơn xin hộ chiếu của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng