das reisebüro
reisebüro
ʁaɪ̯zəbyʁo:
raizēbyro

Định nghĩa và ý nghĩa của "reisebüro"trong tiếng Đức

Das Reisebüro
01

công ty du lịch, đại lý du lịch

Ein Geschäft, das Reisen plant und Tickets verkauft 
das Reisebüro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Reisebüros
dạng số nhiều
Reisebüros
Các ví dụ
Ich buche meinen Flug im Reisebüro. 

Tôi đặt chuyến bay của mình tại đại lý du lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng