der reife
reife
ʁaɪ̯fə
raifē
reihereisereibe

Định nghĩa và ý nghĩa của "reife"trong tiếng Đức

Der Reife
01

sự chín muồi, độ chín

der Zustand, in dem etwas vollständig entwickelt oder zum Gebrauch bereit ist, besonders bei Früchten 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Reife
Các ví dụ
Der Apfel hat seine Reife erreicht. 

Quả táo đã đạt đến độ chín.

02

sự trưởng thành, tính chín chắn

Der Zustand des Erwachsenseins oder der vollen Entwicklung 
Các ví dụ
Die Reife zeigt sich im verantwortungsvollen Verhalten. 

Sự trưởng thành thể hiện qua hành vi có trách nhiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng