Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reif
01
chín, đã chín tới
Den optimalen Zustand für den Verzehr erreicht habend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am reifsten
so sánh hơn
reifer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Pflückt nur reife Früchte!
Chỉ hái những trái cây chín !



























