der reichtum
reichtum
ʁaɪ̯çtʊm
raichtoom

Định nghĩa và ý nghĩa của "reichtum"trong tiếng Đức

Der Reichtum
01

sự giàu có, tài sản

Großer Besitz an Geld, Dingen oder Werten 
der Reichtum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Reichtümer
dạng sở hữu cách
Reichtums
Các ví dụ
Sein Reichtum ist durch harte Arbeit entstanden. 

Sự giàu có của anh ấy được tạo ra từ công việc chăm chỉ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng