Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
regelmäßig
01
thường xuyên, theo khoảng thời gian đều đặn
In gleichmäßigen Abständen wiederkehrend
Các ví dụ
Er nimmt regelmäßig Medikamente.
Anh ấy thường xuyên uống thuốc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thường xuyên, theo khoảng thời gian đều đặn