Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recyceln
01
tái chế, tái sử dụng
Alte Materialien wiederverwenden, um neue Produkte herzustellen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
recycele
ngôi thứ ba số ít
recycelt
hiện tại phân từ
recycelnd
quá khứ đơn
recycelte
quá khứ phân từ
recycelt
Các ví dụ
In der Stadt gibt es viele Orte zum Recyceln von Glas.
Trong thành phố có nhiều nơi để tái chế thủy tinh.



























