Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recyceln
01
tái chế, tái sử dụng
Alte Materialien wiederverwenden, um neue Produkte herzustellen
Các ví dụ
In der Stadt gibt es viele Orte zum Recyceln von Glas.
Trong thành phố có nhiều nơi để tái chế thủy tinh.


























