das recht
recht
ʁɛçt
recht
hechtspechtechtschlecht

Định nghĩa và ý nghĩa của "recht"trong tiếng Đức

Das Recht
01

quyền, đặc quyền

Der berechtigte Anspruch auf etwas 
das Recht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Recht(e)s
dạng số nhiều
Rechte
Các ví dụ
Jeder Mensch hat das Recht auf Bildung. 

Mỗi người đều có quyền được giáo dục.

02

luật pháp, pháp luật

Das gesamte System von Gesetzen und Regeln in einem Staat 
das Recht definition and meaning
Các ví dụ
Das Recht wird vom Staat garantiert. 

Pháp luật được đảm bảo bởi nhà nước.

01

phải, bên phải

Auf der rechten Seite befindlich 
recht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die rechte Tür führt ins Wohnzimmer. 

Cánh cửa bên phải dẫn đến phòng khách.

02

đúng, chính đáng

Korrekt oder passend im moralischen oder sachlichen Sinn 
recht definition and meaning
Các ví dụ
Du hast völlig recht. 

Bạn hoàn toàn đúng.

01

khá, khá nhiều

Ziemlich oder in hohem Maße 
recht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Es war recht kalt gestern. 

Hôm qua trời khá lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng