das Recht
Pronunciation
/ʁɛçt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recht"trong tiếng Đức

Das Recht
01

quyền, đặc quyền

Der berechtigte Anspruch auf etwas
das Recht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Recht(e)s
dạng số nhiều
Rechte
Các ví dụ
Sie kämpft für die Rechte der Frauen.
Cô ấy đấu tranh cho quyền của phụ nữ.
02

luật pháp, pháp luật

Das gesamte System von Gesetzen und Regeln in einem Staat
das Recht definition and meaning
Các ví dụ
Im deutschen Recht gibt es klare Regeln.
Trong luật Đức, có những quy tắc rõ ràng.
01

phải, bên phải

Auf der rechten Seite befindlich
recht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Mein rechtes Bein tut weh.
Chân phải của tôi đau.
02

đúng, chính đáng

Korrekt oder passend im moralischen oder sachlichen Sinn
recht definition and meaning
Các ví dụ
Es ist nicht recht, zu lügen.
Không đúng khi nói dối.
01

khá, khá nhiều

Ziemlich oder in hohem Maße
recht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Die Prüfung war recht schwer.
Bài kiểm tra khá khó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng