Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rastlosigkeit
[gender: feminine]
01
sự bồn chồn, tính không yên
Ein Zustand innerer Unruhe oder ständiger Bewegung, oft mit Unfähigkeit zur Entspannung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rastlosigkeit
Các ví dụ
Die Rastlosigkeit des Meeres spiegelt seine innere Unruhe wider.
Sự bồn chồn của biển phản chiếu sự xáo trộn nội tâm của anh ta.



























