Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rakete
01
tên lửa, hỏa tiễn
Ein Flugkörper, der mit großer Kraft angetrieben wird und oft als Waffe benutzt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rakete
dạng số nhiều
Raketen
Các ví dụ
Die Rakete wurde ins All gestartet.
Tên lửa đã được phóng vào vũ trụ.



























