das päckchen
päck
ˈpɛk
pek
chen
çən
chēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "päckchen"trong tiếng Đức

Das Päckchen
01

gói nhỏ, bưu kiện nhỏ

Eine kleine, meist rechteckige Packung für den Versand oder Transport 
das Päckchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Päckchen
dạng sở hữu cách
Päckchens
Các ví dụ
Ich habe ein Päckchen zur Post gebracht. 

Tôi đã mang một bưu kiện nhỏ đến bưu điện.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng